Học từ vựng B1 tiếng Anh theo chủ đề

Nội dung bài viết

Học từ vựng B1 tiếng Anh cực kỳ hữu ích với các bạn sắp sửa thi bằng B1 tiếng Anh vì những từ vựng tiếng Anh B1 này sẽ giúp các bạn cải thiện kỹ năng nói và viết. Vậy phương pháp học từ vựng B1 như thế nào hiệu quả và cùng thực hành một số từ vựng theo chủ đề. Cuối bài viết này, Vivian cũng sẽ gửi tặng các bạn bộ từ vựng ôn thi B1 PDF của Cambridge có thể tải về để ôn tập thêm. 

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh B1

Có nhiều phương pháp ôn thi từ vựng B1 và sau đây là một số phương pháp học từ vựng B1 phổ biến.
1. Học từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề (thực hành ở phần sau). Ở Vivian, các lớp luyện thi tiếng Anh A2, B1, B2 áp dụng phương pháp này lồng ghép bổ trợtừ vựng tiếng Anh A2, B1, B2 trong quá trình luyện kỹ năng. 
2. Học từ vựng B1 thông qua các giác quan. Ví dụ, khi học một từ mới “table” thì bạn sẽ cần vận dụng giác quan sau: mắt nhìn từ table và phân tích xem từ vựng có bao nhiêu âm tiết, liên tưởng hình ảnh cái bàn trong tâm trí, tai nghe thấy từ table bằng cách đọc to lên nhiều lần hoặc bật file âm thanh để nghe, xúc giác viết từ vựng nhiều lần…
3. Học từ vựng tiếng Anh B1 qua văn cảnh. Khi luyện kỹ năng Nghe hay Đọc, bạn có thể bắt gặp những từ vựng mới và bạn nên ghi chú các từ vựng này. Ngoài ra, đặt câu, viết đoạn văn, bài văn có sử dụng các từ vựng mới học cũng là cách học từ vựng theo văn cảnh này. 
4. Ôn tập từ vựng B1 thường xuyên. Sau khi học từ vựng mới xong, bạn sẽ cần phải ôn tập đi ôn tập lại và sử dụng nhiều lần mới có thể nhớ được.
5. Cần có 1 cuốn sổ tay từ vựng riêng để ghi chú và học những từ vựng mới

Học từ vựng B1 tiếng Anh theo chủ đề
Từ vựng B1 tiếng Anh chủ đề giáo dục (Education)

1. admission: /əd'miʃn/  sự nhập học


Ví dụ: They are charging more for admission to the festival this year.

2. curriculum: /kə'rikjuləm/ /kə'rikjuləm/ chương trình học


Ví dụ: the school curriculum

3. elementary: /,eli'mentəri/ /,eli'mentəri/ cơ bản, cấp 1


Ví dụ: students at elementary level

4. examiner: /ig'zæminə/ người chấm thi


Ví dụ: The writing paper is marked by trained examiners.

5. exercise: /'eksəsaiz/  bài tập


Ví dụ: She exercises most evenings, usually by running.

6. field: /fi:ld/  lĩnh vực


Ví dụ: the school playing/sports field

7. grade: /greid/  điểm số


Ví dụ: Carla got a grade A in German.

8. gym: /dʤim/ phòng tập gym


Ví dụ: Nick goes to the gym three times a week.

8. period: /'piəriəd/  tiết học


Ví dụ: The house was built during the Elizabethan period.

9. primary school: trường tiểu học


Ví dụ: My daughter is still at primary school.

10. qualification: /,kwɔlifi'keiʃn/ /,kwɔlifi'keiʃn/

bằng cấp


Ví dụ: Requirements for the job include a qualification in nursing. 

11. revision: /ri'viʤn/ ôn tập


Ví dụ: She did lots of revision for her French exam.

12.  science: /'saiəns/  khoa học


Ví dụ: advances in medical science

13. secondary: /'sekəndəri/ trung học


Ví dụ: secondary education

14. subject: /'sʌbdʤikt/ môn học


Ví dụ: English is my favourite subject.

Từ vựng B1 Vstep chủ đề Work (công việc)

1. agency: /'eidʤənsi/ đại lý


Ví dụ: an advertising/employment/estate/travel agency

2. architect: /'ɑ:kitekt/ kiến trúc sư


Ví dụ: He trained as an architect in Edinburgh and then moved to London to find work.

3. assistant: /ə'sistənt/ trợ lý, phụ tá


Ví dụ: an assistant editor/manager

4. business: /'biznis//'bizinis/ việc kinh doanh


Ví dụ: I'm in Baltimore on business. 

5. career: /kə'riə/ /kə'riə/ sự nghiệp
Ví dụ: a successful career in marketing

6.deal : /di:l/ /di:l/ giao dịch với, liên quan đến


Ví dụ: General enquiries are dealt with by our head office.

7.director :/di'rektə/ /di'rektə/ giám đốc


Ví dụ: a famous film/movie director

8.duty : /'dju:ti/ /'dju:ti/ nhiệm vụ, công việc


Ví dụ: He only went to see her out of duty.

9.employee : /,emplɔi'i:/ nhân viên


Ví dụ: She's a former council employee/employee of the council.

10.farming : /'fɑ:miɳ/* danh từ- công việc đồng áng, công việc


Ví dụ: modern farming practices

11.full-time : toàn thời gian


Ví dụ: She went back to work full time when her youngest child went to school.

12.industry : công nghiệp


Ví dụ: manufacturing industries

13.operate : /'ɔpəreit/ vận hành


Ví dụ: Did they have to operate on him?

14.organization : /,ɔ:gənai'zeiʃn/ tổ chức


Ví dụ: the World Health Organization

15.profession : nghề nghiệp


Ví dụ: What's your profession?

16.retire : /ri'taiə/ nghỉ hưu


Ví dụ: She retired from the company in 1990.

17. trade : thương mại


Ví dụ: The country's trade in manufactured goods has expanded in the last ten years.

18. unemployed : /'ʌnim'plɔid/ thất nghiệp


Ví dụ: He's been unemployed for over a year.

Từ vựng B1 Cambridge chủ đề arts and media (Nghệ thuật & truyền thông)

1. act : /ækt/ Hành Động


Ví dụ: Don't be so silly - you're acting like a child!

2. ad : /'ei'di:/ Quảng Cáo


Ví dụ: I saw an ad for a part-time job that you might like.

3. article : /'ɑ:tikl/ Bài Báo


Ví dụ: There's a definite article missing before the noun.

4. audience : /'ɔ:djəns/ Thính Giả


Ví dụ: There were a lot of children in the audience.

5.chapter : /'tʃæps/ Chương


Ví dụ: Read Chapter 3 before class tomorrow.

6. contents : />- (Tech) nội dung, dung lượng


Ví dụ: the contents of his will

7. cultural : /'kʌltʃərəl/ (Thuộc) Văn Hóa


Ví dụ: cultural heritage

8.display : /dis'plei/ Sự Trưng Bày


Ví dụ: a display of children's paintings

9. documentary : /'dɔkju'mentəri/* tính từ+ (documental) /,dɔkju'm Phim Tài Liệu


Ví dụ: The documentary took a fresh look at the life of Darwin.

10. entertainment : /,entə'teinmənt/ Sự Giải Trí


Ví dụ: There is live entertainment in the bar every night.

11. exhibition : /,eksi'biʃn/ Buổi Triển Lãm


Ví dụ: to see/visit an exhibition

12.festival : /'festivəl/ Lễ Hội


Ví dụ: The Aldeburgh Festival is held every year in June.

13. fiction : /'fikʃn/ Viễn Tưởng


Ví dụ: The book is a work of fiction and not intended as a historical account.

14.film : /film/ Phim Ảnh


Ví dụ: They filmed for a week in Spain.

15. gallery : /'gæləri/ Phòng Trưng Bày


Ví dụ: the National Portrait Gallery

16. literature : /'litəritʃə/ Văn Chương, Văn Học


Ví dụ: 'Wuthering Heights' is a classic of English literature.

17.novel : /'nɔvəl/ Tiểu Thuyết


Ví dụ: Have you read any of Jane Austen's novels?

18. performance : 0 Sự Biểu Diễn, Việc Đóng (Phim, Kịch...)


Ví dụ: a performance of Arthur Miller's play, 'The Crucible'

19.publish : /'pʌbliʃ/ Công Bố, Xuất Bản


Ví dụ: The names of the winners of the competition will be published in June.

20. recording : /ri'kɔ:diɳ/* danh từ- sự ghi@recording- sự ghi, s Bản Ghi Âm


Ví dụ: I bought a recording of Maria Callas singing Verdi.

21. scene : /si:n/ Bối Cảnh


Ví dụ: the funeral/wedding scene

Từ vựng tiếng Anh B1 chủ đề Sức khỏe (Health)

1. accident : /'æksidənt/ tai nạn

 
Ví dụ: I deleted the file by accident.

2. ache : đau


Ví dụ: I've got an ache in my lower back.

3. alive : /ə'laiv/ còn sống


Ví dụ: It was a bad fall - she's lucky to be alive.

4. asleep : /ə'sli:p/ đang ngủ


Ví dụ: I fell asleep as soon as my head hit the pillow.

5. awake : /ə'weik/ còn thức


Ví dụ: I find it so difficult to stay awake during history lessons.

6. backache : /'bækeik/ đau lưng


Ví dụ: I had terrible backache last week. bandage: /'bændidʤ/ /'bændidʤ/


Ví dụ: She had a bandage around her wrist.

7. bleed : /bli:d/ chảy máu


Ví dụ: He was bleeding heavily.

8. breath : /breθ/ hơi thở


Ví dụ: Her breath smelled of garlic.

9. breathe : /bri:ð/ thở


Ví dụ: Breathe in and now breathe out.

10.burn : /bə:n/ bỏng


Ví dụ: A fire was burning brightly in the fireplace.

11. care : /keə/ chăm sóc


Ví dụ: I knew that Amy still cared for me.

12. condition : /kən'diʃn/ điều kiện


Ví dụ: Under what conditions do plants grow best?

13. cough : /kɔf/ ho


Ví dụ: Emily has a nasty cough.

14. diet : /'daiət/ chế độ ăn


Ví dụ: The children seem to exist on a diet of burgers and chips.

15. disease : /di'zi:z/ bệnh tật


Ví dụ: The first symptom of the disease is a very high temperature.

16. fever : /'fi:və/ sốt


Ví dụ: He's got a headache and a high/slight fever.

17. fitness : /'fitnis/ sự khỏe mạnh


Ví dụ: I'm trying to improve my fitness by cycling to work.

18. flu : /flu/ cúm


Ví dụ: I had the flu last week.

19. heart attack : đau tim


Ví dụ: John had a heart attack three years ago.

20. illness : /'ilnis/ sự đau yếu, ốm


Ví dụ: He died at home after a long illness.

21. medicine : /'medsin/ thuốc


Ví dụ: She is a doctor, but is unable to practise medicine in her own country.

Từ vựng tiếng Anh B1 chủ đề quần áo (Clothes)

1. casual : /'kæʤjuəl/ bình thường, không trang trọng


Ví dụ: casual clothes

2. designer : /di'zainə/ thiết kế


Ví dụ: a fashion/software designer

3. stylish : /'stailiʃ/ /'stailiʃ/


Ví dụ: a stylish black suit

4. tracksuit : bộ quần áo liền


Ví dụ: He was wearing a tracksuit and trainers.

5. trainer : /treinə/ người huấn luyện


Ví dụ: They showed pictures of the horse and its trainer.

6. wardrobe : /'wɔ:droub/ tủ quần áo


Ví dụ: She was showing me her new built-in/fitted wardrobes.

7. wear : /weə/ mặc


Ví dụ: He's already worn out two pairs of shoes this year.

Từ vựng tiếng Anh B1 chủ đề Giao tiếp (Communication)

1. accent : /'æksənt/ giọng


Ví dụ: He speaks with a broad/heavy/strong Yorkshire accent.

2. brochure : /'brouʃjuə/ cuốn sách mỏng


Ví dụ: We looked at some holiday brochures last night.

3. call : /kɔ:l/ gọi điện thoại


Ví dụ: Someone in the crowd called (out) his name.

4. communication : /kə,mju:ni'keiʃn/ giao tiếp


Ví dụ: We are in direct communication with Moscow.

5. contact : /kɔntækt/ liên lạc


Ví dụ: Do you still keep in contact with Peter?

6. greet : /gri:t/ chào hỏi


Ví dụ: He greeted me at the door.

7. handwriting : /'hænd,raitiɳ/ chữ viết tay


Ví dụ: We need to ensure that handwriting is properly taught in our primary schools.

8. identity card : /ai'dentiti'kɑ:d/ Chứng minh nhân dân


Ví dụ: His identity card was stolen.

9. inform: /in'fɔ:m/ thông báo


Ví dụ: I informed my boss that I was going to be away next week.

10. interview: /'intəvju:/ phỏng vấn


Ví dụ: an exclusive interview with Paul Simon

11. interrupt: /,intə'rʌpt/ ngắt lời


Ví dụ: I wish you'd stop interrupting.

12. news: /nju:z/ tin tức


Ví dụ: It was on the 6 o'clock news.

13. notice: /'noutis/ chú ý, ghi chú


Ví dụ: Did you notice how she did that?

Từ vựng B1 tiếng Anh chủ đề Nhà cửa (Home & houses)

1. architecture: /'ɑ:kitektʃə/ kiến trúc


Ví dụ: modern architecture

2. atmosphere: /'ætməsfiə/ không khí


Ví dụ: There has been an atmosphere of gloom in the factory since it was announced that it would be closing.

3. balcony: /'bælkəni/ ban công


Ví dụ: We had a drink out on the balcony and watched the sunset.

4. block: /blɔk/ tòa nhà


Ví dụ: My friend and I live on the same block.

5. cottage: /'kɔtidʤ/ căn nhà gỗ


Ví dụ: They live in a country cottage, with roses round the door.

6. downstairs: /'daun'steəz/ ở dưới tầng


Ví dụ: The burglars had got in through a downstairs window.

7. cushion: /'kuʃn/ cái đệm


Ví dụ: She sank back against/into the cushions.

8. facilities: /fə'siliti/ thiết bị


Ví dụ: childcare facilities

9. hut: /hʌt/ túp lều


Ví dụ: a row of beach huts

10. ladder: /'lædə/ cái thang


Ví dụ: She was up a ladder, cleaning the window.

11. rug: /rug/ cái thảm


Ví dụ: My dog loves lying on the rug in front of the fire.

12. step: /step/ bước


Ví dụ: We had to climb some steps to reach the front door.

Từ vựng tiếng Anh B1 chủ đề Money (tiền bạc)

1. bank account: tài khoản ngân hàng


Ví dụ: I paid the money into my bank account this morning.

2. cash: tiền mặt


Ví dụ: I'm a bit short of cash at the moment.

3. coin: /kɔin/ đồng xu


Ví dụ: The machine doesn't take 50p coins.

4. currency: tiền tệ


Ví dụ: foreign currency

5. exchange rate: tỉ giá hối đoái


Ví dụ: The Money Ready Reckoner gives the exchange rate for any country you plan to visit and shows how much currency you will get.

6. fee: /fi:/ phí, lệ phí


Ví dụ: university/college fees

7. financial: /fai'nænʃəl/ thuộc về tài chính


Ví dụ: a financial adviser

8. loan: khoản vay


Ví dụ: She's trying to get a £30 000 loan to start her own business.

9. lose: /lu:z/ mất


Ví dụ: They hadn't lost an election in fifteen years.

10. owe: /ou/ nợ


Ví dụ: We still owe £1000 to the bank.

11. sum: /sʌm/ tổng, khoản tiền


Ví dụ: Huge sums of money are spent on national defence.

12. tax: /tæks/ thuế


Ví dụ: What do you earn before/after tax?

13. valuable: /'væljuəbl/ có giá trị


Ví dụ: These antiques are extremely valuable.

Từ vựng tiếng Anh B1 chủ đề Natural world (thế giới tự nhiên)

1. area: /'eəriə/ khu vực


Ví dụ: a play/picnic area

2. climate: /'klaimit/ khí hậu


Ví dụ: a hot/dry/cold/wet climate

3. coast: /koust/ bờ biển


Ví dụ: The accident happened three miles off the coast.

4. continent: /'kɔntinənt/ lục địa


Ví dụ: Asia and Africa are the two biggest continents.

5. district: /'distrikt/ quận, huyện


Ví dụ: the Lake District/the Peak District

6. earth: /ə:θ/ trái đất


Ví dụ: Swimming in a pool is the best place on Earth to be on a hot day like this.

7. environmental: thuộc về môi trường


Ví dụ: People are becoming far more aware of environmental issues.

8. flood: /flood/ lũ lụt


Ví dụ: After the flood it took weeks for the water level to go down.

9. forecast: /fɔ:'kɑ:st/ dự báo


Ví dụ: The weather forecast said it was going to rain later today.

10. ground: /graund/ mặt đất, khu đất


Ví dụ: a football ground

11. jungle: /'ʤʌɳgl/ rừng nhiệt đới


Ví dụ: The Yanomami people live in the South American jungle.

12. landscape: /'lænskeip/ phong cảnh


Ví dụ: a rural landscape

13. ocean: /'ouʃn/ đại dương


Ví dụ: These mysterious creatures live at the bottom of the ocean.

14. planet: /'plænit/ hành tinh


Ví dụ: Might there be intelligent life on other planets?

15. shore: /ʃɔ:/ bờ biển


Ví dụ: You can walk for miles along the shore.

Từ vựng tiếng Anh B1 chủ đề Food and drink (đồ ăn uống)

1. alcoholic: /,ælkə'hɔlik/ đồ uống có cồn


Ví dụ: alcoholic drinks

2. barbecue: /'bɑ:bikju:/ đồ nướng, món nướng


Ví dụ: Their traditional sausages are delicious grilled or barbecued.

3. beef: /bi:f/ thịt bò


Ví dụ: roast beef

4. boil: /bɔil/ luộc


Ví dụ: Boil the potatoes until soft.

5. cabbage: /'kæbidʤ/ bắp cải


Ví dụ: a savoy cabbage

6. canteen: /kæn'ti:n/ căng tin


Ví dụ: a school/college canteen

7. dishwasher: máy rửa bát


Ví dụ: I was just loading the dishwasher.

8. flavour: /'fleivə/ vị


Ví dụ: My fish was delicious but Juan's beef had almost no flavour.

9. flour: bột mì


Ví dụ: Add the flour to the eggs and milk.

10. fresh: /freʃ/ tươi


Ví dụ: a fresh smell/breeze

11. fry: /frai/ rán


Ví dụ: Fry the mushrooms in a little butter.

12. grill: /gril/ nướng


Ví dụ: Put the sausages on/under the grill.

13. ingredient: /in'gri:djənt/ nguyên liệu


Ví dụ: The list of ingredients included 250g of almonds.

14. oven: /'ʌvn/ lò


Ví dụ: Place the cake in the oven at 200°C

15. pork: /pɔ:k/ thịt lợn


Ví dụ: pork sausages

16. pot: /pɔt/ cái nồi


Ví dụ: a pot of face cream/jam/paint

17. raw: /rɔ:/ tươi sống


Ví dụ: raw fish/meat/vegetables

18. recipe: /'resipi/ công thức nấu ăn


Ví dụ: For real South Asian food, just follow these recipes.

19. spicy: /'spaisi/ cay, nhiều gia vị


Ví dụ: Do you like spicy food?

20. tasty: /'teisti/ ngon


Ví dụ: They do a very tasty breakfast.

Từ vựng B1 tiếng Anh chủ đề Travel (Du lịch)

1. abroad: /ə'brɔ:d/ nước ngoài


Ví dụ: He's currently abroad on business.

2. backpacker: du khách ba lô


Ví dụ: The hostel is used mainly by backpackers.

3. baggage: /'bædidʤ/ hành lý


Ví dụ: How many pieces of baggage do you have?

4. booking: /buk/ đặt chỗ


Ví dụ: advance booking

5. camp: /kæmp/ cắm trại


Ví dụ: We pitched/set up camp by the lakeside.

6. cruise: /kru:z/ chuyến du ngoạn trên biển


Ví dụ: My parents are going on a cruise this summer.

7. departure: /di'pɑ:tʃə/ khởi hành


Ví dụ: There are several departures for Paris every day.

8. expedition: /,ekspi'diʃn/ cuộc thám hiểm


Ví dụ: Shackleton led several expeditions in the Antarctic.

9. pass: /pɑ:s/ thẻ


Ví dụ: a boarding pass

10. reservation: /,rezə'veiʃn/ đặt, giữ chỗ


Ví dụ: I'd like to make a table reservation for two people for 9 o'clock.

Từ vựng B1 tiếng Anh chủ đề Technology (Công nghệ)

1. access: truy cập


Ví dụ: Internet access

2. button: /'bʌtn/ nút


Ví dụ: He inserted the DVD and pressed the 'play' button.

3. cable: /'keibl/ dây cáp


Ví dụ: cable TV/television

4. digital: /'didʤitl/ thuộc số


Ví dụ: a digital watch

5. disk: /disk/ đĩa


Ví dụ: How much disk space is there?

6. download: tải


Ví dụ: a free download

7. electric: /i'lektrik/ sử dụng điện


Ví dụ: an electric socket

8. equipment: /i'kwipmənt/ /i'kwipmənt/ công cụ, thiết bị


Ví dụ: office/camping/kitchen equipment

9. hardware: /'hɑ:dweə/ phần cứng


Ví dụ: We need to include new hardware in our budget.

10. remote control: điều khiển từ xa


Ví dụ: Have you seen the remote control anywhere?

11. virus: /'vaiərəs/ vi rút


Ví dụ: My computer has been behaving oddly and I suspect it's a virus.

12. volume: /'vɔljum/ âm lượng


Ví dụ: Could you turn the volume up/down, please.