Đề thi tiếng Anh B1 chuẩn khung châu Âu

Nội dung bài viết

TiengAnhB1 xin giới thiệu cấu trúc đề thi chứng chỉ tiếng Anh B1 châu Âu tương đương với trình độ PET. Đây là bài thi do Cambridge English tổ chức và cấp chứng chỉ. Đề thi tiếng Anh B1 chuẩn châu Âu cũng tương đối giống cấu trúc đề thi tiếng Anh B1 do Bộ GD&ĐT quy định cho thạc sĩ, NCS hoặc sinh viên trong nước. Tuy nhiên, đề thi tiếng Anh B1 châu Âu dài hơn, mức độ khó hơn nhiều đề thi B1 tiếng Anh của Bộ.

Học online B1 khung châu Âu

Cấu trúc đề thi tiếng Anh B1 châu Âu (PET)

PHẦN 1: ĐỌC VIẾT (1h30 phút)

Đọc phần 1: Cho 5 biển báo, thông báo, tin nhắn… và 3 lựa chọn trả lời. Thí sinh chọn một đáp án đúng.

B1- châu âu - Pet Quốc tế - So sánh B1 và PET

Đọc phần 2: Cho 5 bài miêu tả về một người/nhóm người và 5 đoạn văn ngắn. Nối phần miêu tả với đoạn văn thích hợp.

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

Đọc phần 3: Cho 10 câu và một bài văn. Dựa vào thông tin của bài văn, quyết định xem câu văn đã cho đúng hay sai.

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

Đọc phần 4: Cho một bài văn và 5 câu đọc hiểu trắc nghiệm gồm 4 lựa chọn A, B, C, D. Chọn đáp án đúng nhất. 

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

Đọc phần 5: Cho một đoạn văn có 10 chỗ trống. Mỗi chỗ trống tương ứng với 4 lựa chọn. Chọn đáp án đúng nhất.

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

Viết phần 1: Điền từ 1 đến 3 từ vào câu viết lại sao cho giữ nguyên nghĩa với câu đã cho.

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

Viết phần 2: Viết một đoạn tin nhắn (35-45 từ) bao gồm 3 mẩu thông tin

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

Viết phần 3: Viết một bức thư hoặc một câu chuyện khoảng 100 từ

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

PHẦN 2: NGHE (35 phút)

Nghe phần 1: Mỗi câu hỏi tương ứng với 3 bức tranh. Nghe và chọn bức tranh đúng.

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

Nghe phần 2: Nghe một đoạn độc thoại hoặc một bài phỏng vấn và chọn đáp án đúng nhất trong 3 lựa chọn A, B, C

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

Nghe phần 3: Nghe điền từ vào chỗ trống

B1 châu âu -PET quốc tế - so sánh B1 và PET

Nghe phần 4: Nghe một đoạn hội thoại và quyết định xem câu đưa ra đúng hay sai.

PET quốc tế - Nghe một đoạn hội thoại

PHẦN 3: NÓI (10 – 12 phút)

Nói phần 1: Giám khảo phỏng vấn thí sinh các câu hỏi liên quan đến thông tin cá nhân

Nói phần 2: Hai thí sinh được đưa một số bức tranh về một tình huống nhất định. Từng thí sinh sẽ thảo luận với thí sinh còn lại về bức tranh của mình.

Pet -Hai thí sinh được đưa một số bức tranh về một tình huống nhất định

Nói phần 3: Thí sinh được xem một bức tranh in màu và thí sinh miêu tả bức tranh đó trong vòng 1 phút.

B1 Châu âu - PET Quốc tế

Nói phần 4: Hai thí sinh thảo luận với nhau về một chủ đề liên quan đến bức tranh ở phần 3.

* Lưu ý: 2 thí sinh cùng thi một lúc, 2 giám khảo chấm thi (một người hỏi thí sinh, một người chỉ ghi chép)

Thang điểm đề thi B1 châu Âu tiếng Anh

Bài thi tính theo thang điểm 100, mỗi kỹ năng chiếm 25% số điểm. Bài thi có thể đánh giá năng lực ngôn ngữ thấp hơn 1 bậc – tức A2.

Bạn sẽ được cấp chứng chỉ:

B1 nếu điểm từ 70 – 100

A2 nếu điểm từ 45 – 69

Không được cấp chứng chỉ nếu điểm từ 0 - 44

Nguồn tài liệu cung cấp đề thi tiếng Anh B1 châu Âu

TiengAnhB1 tổng hợp đề thi B1 châu Âu đã qua và cung cấp lời giải cho 4 kĩ năng trong hệ thống bài luyện thi chung chi B1 Online. Để xem thêm về chương trình này, các bạn click vào link phía trước.