harden
Nghĩa và Cách dùng
* NGOẠI ĐỘNG TỪ
- làm cho cứng, làm cho rắn
- (kỹ thuật) tôi (thép...)
- (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm
* NỘI ĐỘNG TỪ
- cứng lại, rắn lại
- (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...)
- dày dạn đi
Đang tải thêm nội dung chi tiết...