daring
Nghĩa và Cách dùng
* DANH TỪ
- sự táo bạo, sự cả gan
* TÍNH TỪ
- táo bạo, cả gan; phiêu lưu
@dare /deə/
* NGOẠI ĐỘNG TỪ (DARED, DURST; DARED)
- dám, dám đương đầu với
- thách
- tôi dám chắc
Đang tải thêm nội dung chi tiết...
@dare /deə/
* NGOẠI ĐỘNG TỪ (DARED, DURST; DARED)
- dám, dám đương đầu với
- thách
- tôi dám chắc