damage
Nghĩa và Cách dùng
* DANH TỪ
- mối hại, điều hại, điều bất lợi
- sự thiệt hại
- (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn
* NGOẠI ĐỘNG TỪ: (ENDAMAGE)
- làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại
- làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)
Đang tải thêm nội dung chi tiết...