B1
pot
Nghĩa và Cách dùng
* DANH TỪ
- ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy)
- nồi
- bô (để đi đái đêm)
* NGOẠI ĐỘNG TỪ, (THƯỜNG) ĐỘNG TÍNH TỪ QUÁ KHỨ
- bỏ (cá, thịt, muối...) vào hũ (vại...) (để để dành...)
- trồng (cây) vào chậu
- (thể dục,thể thao) chọc (hòn bi-a) vào túi lưới
* NỘI ĐỘNG TỪ
- (: at) bắn, bắn gần
Đang tải thêm nội dung chi tiết...