dashing
Nghĩa và Cách dùng
* TÍNH TỪ
- rất nhanh, vùn vụt, chớp nhoáng
- hăng (ngựa...); sôi nổi, táo bạo, hăng hái, quả quyết (người)
- diện, chưng diện, bảnh bao
@dash /dæʃ/
* DANH TỪ
- sự va chạm, sự đụng mạnh
- tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ
- sự lao tới, sự xông tới, sự nhảy bổ vào
* NGOẠI ĐỘNG TỪ
- đập vỡ, làm tan nát
- (nghĩa bóng) làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm lúng túng, làm bối rối; làm thất vọng, làm chán nản
- ném mạnh, văng mạnh, va mạnh
* NỘI ĐỘNG TỪ
- lao tới, xông tới, nhảy bổ tới
- va mạnh, đụng mạnh
- lao đi
Đang tải thêm nội dung chi tiết...