dangling
Nghĩa và Cách dùng
* TÍNH TỪ
- đu đưa; lủng lẳng
@dangle /'dæɳgl/
* NGOẠI ĐỘNG TỪ
- lúc lắc, đu đưa
- nhử, đưa ra để nhử
* NỘI ĐỘNG TỪ
- lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa
- ((thường) : about, after, round) sán gần, bám sát, theo đuôi nhằng nhằng
Đang tải thêm nội dung chi tiết...