dancing
Nghĩa và Cách dùng
* DANH TỪ
- sự nhảy múa, sự khiêu vũ
* TÍNH TỪ
- đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh
@dance /dɑ:ns/
* NỘI ĐỘNG TỪ
- nhảy múa, khiêu vũ
- nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
Đang tải thêm nội dung chi tiết...