danced
Nghĩa và Cách dùng
* DANH TỪ
- sự nhảy múa; sự khiêu vũ
- bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
- buổi liên hoan khiêu vũ
* NỘI ĐỘNG TỪ
- nhảy múa, khiêu vũ
- nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
Đang tải thêm nội dung chi tiết...