dampest
Nghĩa và Cách dùng
* DANH TỪ
- sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp
- khi mỏ
- (nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản
* TÍNH TỪ
- ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt
* NGOẠI ĐỘNG TỪ
- làm ẩm, thấm ướt
- rấm (lửa)
- làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn)
* NỘI ĐỘNG TỪ
- to damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...)
- tắt đèn
- (vật lí) làm tắt dần
Đang tải thêm nội dung chi tiết...