Từ điển Tiếng Anh VSTEP

dampest

UK UK /'dæmp/
US US /'dæmp/

AI Insights & VSTEP Tips

VSTEP Strategy: Từ dampest (từ vựng) trình độ B1-B2.

Nghĩa và Cách dùng

* DANH TỪ

- sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp
- khi mỏ
- (nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản
* TÍNH TỪ

- ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt
* NGOẠI ĐỘNG TỪ

- làm ẩm, thấm ướt
- rấm (lửa)
- làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn)
* NỘI ĐỘNG TỪ

- to damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...)
- tắt đèn
- (vật lí) làm tắt dần
Đang tải thêm nội dung chi tiết...