Từ điển Tiếng Anh VSTEP

dampers

UK UK /'dæmpə/
US US /'dæmpə/

AI Insights & VSTEP Tips

VSTEP Strategy: Từ dampers (từ vựng) trình độ B1-B2.

Nghĩa và Cách dùng

* DANH TỪ

- người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng
- (âm nhạc) cái giảm âm; cái chặn tiếng (đàn pianô)
- máy thấm ướt tem (để dán)
Đang tải thêm nội dung chi tiết...