damning
Nghĩa và Cách dùng
* DANH TỪ
- sự chê trách, sự chỉ trích; sự kết tội
- sự chê, sự la ó (một vở kịch)
- sự làm hại, sự làm nguy hại; sự làm thất bại
* TÍNH TỪ
- chê trách, chỉ trích; kết tội
- làm hại, làm nguy hại; làm thất bại
- đoạ đày
* NGOẠI ĐỘNG TỪ
- chê trách, chỉ trích; kết tội
- chê, la ó (một vở kịch)
- làm hại, làn nguy hại; làm thất bại
* NỘI ĐỘNG TỪ
- nguyền rủa, chửi rủa
Đang tải thêm nội dung chi tiết...