damned
Nghĩa và Cách dùng
* TÍNH TỪ
- bị đày địa ngục, bị đoạ đày
- đáng ghét, đáng nguyền rủa; ghê tởm
- những linh hồn bị đoạ đày (xuống địa ngục)
* PHÓ TỪ
- quá lắm, hết sức; vô cùng, cực kỳ
* DANH TỪ
- lời nguyền rủa, lời chửi rủa
- chút, tí, ít
- (xem) care
* NGOẠI ĐỘNG TỪ
- chê trách, chỉ trích; kết tội
- chê, la ó (một vở kịch)
- làm hại, làn nguy hại; làm thất bại
* NỘI ĐỘNG TỪ
- nguyền rủa, chửi rủa
Đang tải thêm nội dung chi tiết...